Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 01 năm 2020
  

Thực hiện tháng 12/2019 so với tháng 12 năm 2018

Ước tính tháng 01 năm 2020
so với tháng 12 năm 2019

Ước tính tháng 01 năm 2020
so với tháng 01 năm 2019

Lũy kế 1 tháng năm 2020 so với cùng kỳ năm 2019

Đơn vị tính: %

Tổng số

106,10

70,08

84,40

84,40

B. Khai khoáng

100,90

60,19

66,15

66,15

08. Khai khoáng khác

93,16

58,86

59,73

59,73

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

106,69

70,03

83,30

83,30

10. Sản xuất chế biến thực phẩm

72,02

56,84

82,45

82,45

11. Sản xuất đồ uống

138,04

53,65

90,47

90,47

13. Dệt

102,31

76,85

79,84

79,84

14. Sản xuất trang phục

110,32

75,20

80,51

80,51

15. Sản xuất da và các sản phẩm liên quan

124,12

76,53

86,60

86,60

16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

141,43

54,46

87,19

87,19

17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

101,23

77,95

82,48

82,48

18. In, sao chép bản ghi các loại

125,22

84,48

87,36

87,36

20. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

96,57

63,06

85,03

85,03

21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

126,38

71,47

102,60

102,60

22, Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

121,17

79,08

90,15

90,15

23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

100,81

72,41

84,73

84,73

24, Sản xuất kim loại

180,00

68,38

66,67

66,67

25,Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

100,99

75,62

102,09

102,09

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

121,76

68,74

84,46

84,46

28. sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

100,00

66,67

66,67

66,67

29. Sản xuất xe có động cơ

85,71

66,67

80,00

80,00

30, Sản xuất phương tiện vận tải khác

30,34

0,00

0,00

0,00

31, Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

66,11

79,20

58,32

58,32

32, Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

111,98

60,63

83,66

83,66

33, Sữa chữa vào bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị

55,11

38,96

101,59

101,59

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

103,93

67,11

88,70

88,70

35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

103,93

67,11

88,70

88,70

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

103,51

99,74

108,19

108,19

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

105,44

98,61

109,27

109,27

37. Thoát nước và xử lý nước thải

103,25

97,64

106,50

106,50

38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

94,33

106,91

103,81

103,81

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]