Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2020
  

 

So với cùng kỳ năm trước:

Thực hiện

quý I năm

năm 2020

Thực hiện

quý II năm

năm 2020

Thực hiện

quý III năm

năm 2020

Ước tính

quý IV năm

năm 2020

Toàn ngành công nghiệp

105,1

99,2

105,7

103,0

Khai khoáng

110,2

104,8

96,6

95,2

Khai thác quặng kim loại

0,0

309,3

103,2

100,2

Khai khoáng khác

102,6

100,4

96,1

94,9

Công nghiệp chế biến , chế tạo

107,4

100,8

105,1

98,8

Sản xuất chế biến thực phẩm

118,3

99,0

98,1

104,1

Sản xuất đồ uống

118,3

98,4

108,6

85,3

Dệt

107,0

91,2

96,8

101,4

Sản xuất trang phục

105,5

108,5

123,8

111,0

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

108,6

101,6

101,7

106,2

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

116,5

103,2

70,8

82,5

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

107,9

98,4

118,7

115,7

In, sao chép bản ghi các loại

105,0

67,1

84,0

86,8

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

100,4

107,6

97,2

98,3

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

119,0

115,5

101,9

102,9

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

111,3

115,0

117,7

124,9

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

106,1

95,3

92,3

88,4

Sản xuất kim loại

71,9

43,8

46,3

49,2

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

119,8

109,2

103,6

102,2

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

112,2

99,2

97,5

93,8

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

85,7

100,0

100,0

62,5

Sản xuất xe có động cơ

96,9

48,8

43,2

35,0

Sản xuất phương tiện vận tải khác

43,7

54,5

90,4

93,3

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

87,3

101,3

105,9

111,1

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

104,5

265,7

663,5

623,2

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

110,7

107,6

81,5

103,5

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

85,6

76,8

116,6

128,2

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

105,1

102,1

102,9

104,7

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

105,8

102,4

103,4

105,3

Thoát nước và xử lý nước thải

102,5

100,4

100,6

101,0

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

102,5

100,8

100,5

103,1

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối