Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và giá Đô la Mỹ tháng 8 năm 2020
  

 

 

Chỉ số giá tháng báo cáo so với:

Chỉ số giá bình quân kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc

2014

Tháng 8

năm 2019

Tháng 12

năm 2019

Tháng

trước

Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

101,92

102,67

98,88

99,90

104,13

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

106,24

107,67

100,76

99,82

108,90

Trong đó:

Lương thực

105,73

107,81

105,20

101,00

104,54

Thực phẩm

107,64

110,26

99,45

99,54

112,65

Ăn uống ngoài gia đình

103,36

102,81

101,77

100,00

103,53

Đồ uống và thuốc lá

100,84

100,71

100,56

100,08

101,48

May mặc, giày dép và mũ nón

102,51

101,98

100,73

100,06

102,69

Nhà ở và vật liệu xây dựng

99,45

97,65

98,14

99,73

99,43

Thiết bị và đồ dùng gia đình

101,13

100,76

100,41

100,02

101,52

Thuốc và dịch vụ y tế

102,48

100,56

100,06

100,00

103,31

Giao thông

88,36

85,93

86,21

100,17

89,38

Bưu chính viễn thông

99,99

100,00

100,00

99,99

99,98

Giáo dục

108,49

112,06

101,35

100,02

112,41

Văn hoá, giải trí và du lịch

98,69

98,48

98,54

99,58

100,18

Hàng hóa và dịch vụ khác

101,87

102,13

101,87

100,11

103,84

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

138,11

132,10

128,97

107,96

125,31

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

99,94

99,97

100,10

99,93

100,24

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]