Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và giá Đô la Mỹ tháng 7 năm 2020
  

 

 

Chỉ số giá tháng báo cáo so với:

Chỉ số giá bình quân

kỳ báo cáo so với

cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc

2014

Tháng 7

năm 2019

Tháng 12

năm 2019

Tháng

trước

Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

116,70

103,15

98,99

100,34

104,34

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

118,26

108,53

100,95

99,67

109,07

Trong đó:

Lương thực

114,25

107,13

104,16

100,42

104,08

Thực phẩm

122,22

111,85

99,91

99,24

112,99

Ăn uống ngoài gia đình

112,40

102,82

101,77

100,24

103,63

Đồ uống và thuốc lá

110,22

100,65

100,47

99,99

101,59

May mặc, giày dép và mũ nón

115,00

102,44

100,67

100,10

102,79

Nhà ở và vật liệu xây dựng

110,80

97,98

98,40

100,52

99,68

Thiết bị và đồ dùng gia đình

107,83

100,81

100,39

100,07

101,63

Thuốc và dịch vụ y tế

275,25

103,57

100,06

100,00

103,70

Giao thông

79,75

85,37

86,06

104,11

89,89

Bưu chính viễn thông

98,04

100,01

100,01

100,00

99,98

Giáo dục

167,35

112,22

101,33

100,01

112,46

Văn hoá, giải trí và du lịch

106,70

98,91

98,95

100,03

100,43

Hàng hóa và dịch vụ khác

120,64

102,11

101,75

100,48

104,09

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

149,85

127,78

119,46

103,47

124,37

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

109,83

99,90

100,17

99,77

100,28

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]