Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và giá Đô la Mỹ tháng 11 năm 2020
  

Chỉ số giá tháng báo cáo so với:

Chỉ số giá bình quân

kỳ báo cáo so với

cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc

2019

Tháng 10

năm 2019

Tháng 12

năm 2019

Tháng

trước

Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

102,51

101,07

99,46

100,37

103,38

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

107,56

105,74

102,01

101,21

108,21

Trong đó:

Lương thực

109,85

109,96

109,30

101,44

105,81

Thực phẩm

109,12

106,56

100,82

101,72

111,33

Ăn uống ngoài gia đình

103,38

102,73

101,79

100,00

103,33

Đồ uống và thuốc lá

100,94

100,88

100,66

100,09

101,30

May mặc, giày dép và mũ nón

103,18

102,13

101,39

100,20

102,52

Nhà ở và vật liệu xây dựng

100,55

99,13

99,23

99,57

99,39

Thiết bị và đồ dùng gia đình

100,94

100,43

100,22

99,83

101,28

Thuốc và dịch vụ y tế

102,45

100,05

100,04

100,00

102,45

Giao thông

87,63

86,02

85,50

99,19

88,54

Bưu chính viễn thông

99,99

100,00

100,00

100,00

99,99

Giáo dục

107,05

100,00

100,00

100,02

108,88

Văn hoá, giải trí và du lịch

98,58

98,41

98,43

99,93

99,67

Hàng hóa và dịch vụ khác

102,36

102,52

102,36

100,64

103,37

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

139,39

129,77

130,17

101,56

126,19

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

99,94

100,03

100,10

99,97

100,18

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]