Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và giá Đô la Mỹ tháng 01 năm 2020
  

 

 

Chỉ số giá tháng báo cáo so với:

Chỉ số giá bình quân kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc

2014

Tháng 01

năm 2019

Tháng 12

năm 2019

Tháng

trước

Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

119,63

107,55

101,47

101,47

107,55

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

120,19

110,63

102,59

102,59

110,63

Trong đó:

Lương thực

112,10

101,14

102,20

102,20

101,14

Thực phẩm

125,19

115,27

102,34

102,34

115,27

Ăn uống ngoài gia đình

114,02

105,67

103,24

103,24

105,67

Đồ uống và thuốc lá

110,78

103,50

100,98

100,98

103,50

May mặc, giày dép và mũ nón

115,22

102,90

100,87

100,87

102,90

Nhà ở và vật liệu xây dựng

113,55

102,93

100,85

100,85

102,93

Thiết bị và đồ dùng gia đình

107,74

102,47

100,31

100,31

102,47

Thuốc và dịch vụ y tế

275,08

103,79

100,00

100,00

103,79

Giao thông

93,83

109,30

101,26

101,26

109,30

Bưu chính viễn thông

98,04

99,76

100,01

100,01

99,76

Giáo dục

165,15

111,67

100,00

100,00

111,67

Văn hoá, giải trí và du lịch

108,02

103,02

100,17

100,17

103,02

Hàng hóa và dịch vụ khác

120,17

105,55

101,35

101,35

105,55

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

129,98

118,59

103,62

103,62

118,59

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

109,58

99,91

99,94

99,94

99,91

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]