Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ tháng 3 năm 2020
  

 

 

Tháng 3 năm 2020 so với:

Bình quân

quý I năm 2020 so với cùng kỳ

năm trước

Kỳ gốc

2014

 

Tháng 3

năm

2019

Tháng 12

năm

2019

Tháng 2

năm

2020

Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

118,01

105,42

100,10

99,16

106,25

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

118,77

108,78

101,38

99,12

109,13

Trong đó: Lương thực

113,69

102,26

103,65

101,12

101,35

Thực phẩm

123,38

113,07

100,86

99,12

113,13

Ăn uống ngoài gia đình

112,13

103,28

101,53

98,35

104,65

Đồ uống và thuốc lá

110,33

102,25

100,57

100,02

102,53

May mặc, mũ nón và giày dép

114,97

103,25

100,64

99,90

102,93

Nhà ở và vật liệu xây dựng

112,88

101,04

100,25

99,73

102,07

Thiết bị và đồ dùng gia đình

107,38

102,22

99,98

99,95

102,15

Thuốc và dịch vụ y tế

275,25

103,85

100,06

100,06

103,81

Giao thông

86,26

97,79

93,09

94,89

103,84

Bưu chính viễn thông

98,04

100,02

100,01

100,00

99,93

Giáo dục

167,34

113,14

101,32

101,32

112,16

Văn hoá, giải trí và du lịch

107,21

101,08

99,42

99,33

101,92

Đồ dùng và dịch vụ khác

120,06

105,15

101,26

100,20

105,16

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

137,61

123,98

109,71

102,60

120,99

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

109,99

100,29

100,31

100,04

100,16

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]