Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ tháng 12 năm 2020
  

 

 

Tháng 12 năm báo cáo so với

Bình quân quý IV năm 2020 so với cùng kỳ năm trước

Năm 2020

so với

năm trước

Kỳ

gốc

 

Tháng 12

năm

trước

Tháng 11

năm

2020

Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

102,41

99,35

99,87

100,66

103,04

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

106,54

101,05

99,05

104,49

107,60

Trong đó: Lương thực

110,29

109,74

100,41

109,54

106,13

Thực phẩm

107,39

99,22

98,41

104,69

110,26

Ăn uống ngoài gia đình

103,38

101,79

100,00

102,45

103,20

Đồ uống và thuốc lá

100,93

100,64

99,98

100,78

101,25

May mặc, mũ nón và giày dép

103,64

101,84

100,45

102,07

102,46

Nhà ở và vật liệu xây dựng

100,54

99,22

99,99

99,23

99,38

Thiết bị và đồ dùng gia đình

100,70

99,98

99,76

100,35

101,17

Thuốc và dịch vụ y tế

102,45

100,04

100,00

100,05

102,25

Trong đó: Dịch vụ y tế

102,33

100,00

100,00

100,00

102,28

Giao thông

90,06

87,86

102,52

86,70

88,50

Bưu chính viễn thông

99,99

100,00

100,00

100,00

99,99

Giáo dục

107,05

100,00

100,00

100,00

108,11

Trong đó: Dịch vụ giáo dục

107,72

99,99

100,00

99,99

108,94

Văn hoá, giải trí và du lịch

98,57

98,42

99,99

98,39

99,57

Hàng hóa và dịch vụ khác

102,70

102,70

100,33

102,39

103,31

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

138,63

129,46

99,45

128,88

126,46

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

99,77

99,93

99,83

100,01

100,16

Cục thống kê Thừa Thiên Huế
 Bản in]
Các bài khác
    Trang đầu Trang trước 1 2 Trang kế Trang cuối