CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU ĐẠT ĐƯỢC TRONG NĂM 2016
(Theo Báo cáo số 197/BC-UBND ngày 06/12/2016)


STT

Chỉ tiêu chủ yếu

KH năm 2016

Ước TH năm 2016

I

Kinh tế

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GRDP) (%)

9

7,11

 

Tr.đó: - Dịch vụ (%)

10,3

8,02

 

- Công nghiệp-Xây dựng (%)

9,2

8,48

 

- Nông Lâm Ngư nghiệp (%)

3

-1,16

2

Tổng sản phẩm trong tỉnh bình quân đầu người (USD)

2.100

2.020

3

Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

750

717

4

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội (Tỷ đồng)

18.700

17.600

5

Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

5.629

5.896,5

II

Xã hội

 

 

6

Giảm tỷ suất sinh (‰)

0,2

0,2

 

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (%)

1,1

1,1

7

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%)

12

12

8

Tỷ lệ hộ nghèo giảm còn (theo chuẩn 2016-2020) (%)

6,36-6,66

7,06

9

Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề (%)

58

58

10

Tạo việc làm mới (nghìn người)

16

16

III

Môi trường

 

 

11

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch (%)

76

76

12

Độ che phủ rừng (%)

57

57,0

13

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom (%)

96

96