CÁC CHỈ TIÊU  PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU ĐẠT ĐƯỢC TRONG GIAI ĐOẠN 2011 – 2015

STT

CHỈ TIÊU CHỦ YẾU

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

I

Kinh tế

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GDP) (%)

11,1

9,7

7,89

8,23

9,03

- Các ngành dịch vụ tăng (%)

12,7

12,8

10,79

9,12

9,97

- Công nghiệp - xây dựng tăng (%)

11,6

8,5

6,53

7,7

9,2

- Nông - lâm - ngư nghiệp tăng (%)

3,3

2,2

-0,7

5,66

4,22

2

Tổng sản phẩm trong tỉnh bình quân đầu người (GDP) (USD)

1.300

12.500

1.700

1.750

2.000

3

Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

(Giá trị xuất khẩu của công ty Alcan)

376,9

460,5

540

622

680

4

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội (1000 tỷ đồng)

11.000

12.500

13.700

14.700

16.320

5

Thu ngân sách Nhà nước tăng (%) (tỷ đồng)

3.523

5.861,4

4.609

4.652,2

5.010

II

Xã hội

 

 

 

 

6

Giảm tỷ suất sinh (%o)

0,3

(+0,6)

0,2

0,2

0,2

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (%)

1,13

1,12

1,11

1,1

1,1

7

Tỷ lệ hộ nghèo giảm (%)

9,16

8,0

6,5

5,3

4,5

8

Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề (%)

44

48

52

54

56

9

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%)

16

15,0

14,4

13

12

10

Tạo việc làm mới (nghìn người)

16,5

16,6

16,6

16

16

III

Môi trường

 

 

 

 

11

Độ che phủ rừng (%)

- Trồng mới (ha) rừng

56,8

4.180

57,1

4.170

57,3

4.000

56,9

4.300

57

12

Tỷ lệ hộ nông thôn sử dụng nước sạch (%)

55

58

62

68

75

13

- Tỷ lệ chất thải rắnở đô thị đượcthu gom(%)

- Tỷ lệ chất thải rắny tế đượcxử lý (%)

80
50

85

90

95

97

 

(Theo báo cáo số 132/BC-UBND ngày 05/12/2011;

Theo báo cáo số 156/BC-UBND ngày 05/12/2012;

Theo báo cáo số 175/BC-UBND ngày 06/12/2013;

Theo báo cáo số 186/BC-UBND ngày 05/12/2014;

Theo Báo cáo số 242BC-UBND ngày 07/12/2015)