CÁC CHỈ TIÊU  PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU ĐẠT ĐƯỢC TRONG GIAI ĐOẠN 2006 – 2010


STT

CHỈ TIÊU CHỦ YẾU

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I

Kinh tế

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GDP) (%)

13,4

13,6

10,05

>11,19

12,5

- Các ngành dịch vụ tăng (%)

13,5

13,8

12,97

 

12,0

- Công nghiệp - xây dựng tăng (%)

17,8

18,2

10,64

 

16,6

- Nông - lâm - ngư nghiệp tăng (%)

4,6

2,8

0,55

 

1,5

2

Tổng sản phẩm trong tỉnh bình quân đầu người (GDP)

460,6

560

705

1.003

1.150,5

3

Doanh thu du lịch tăng (%)

32,2

31,2

34,6

-5,2

20,5

4

Sản lượng lương thực có hạt (1000 tấn)

259,5

263,8

281,2

287,5

291,1

5

Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

(Giá trị xuất khẩu của công ty Alcan)

200

(140,8)

121,8

(40)

110

141

248,1

6

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội (1000 tỷ đồng)

4,75

5,71

5,784

7.243

9.200

7

Thu ngân sách Nhà nước tăng (%) (tỷ đồng)

13,6

1.500

1.860,6

2.520

3.010

II

Xã hội

 

 

 

 

8

Giảm tỷ suất sinh (%o)

0,4

0,4

0,3

0,38

0,3

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (%)

1,28

1,26

1,24

1,22

1,16

9

Phổ cập GD bậc trung học (% xã, phường, thị trấn)

-

 

 

 

 

- Huy động học sinh ngoài công lập cấp THPT (%)

23

22

18,53

 

 

10

Tỷ lệ hộ nghèo giảm (%)

2,57

15,1

12,1

8,0

7,0

11

Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề (%)

28

31

34,27

37,25

40

12

Tỷ lệ hộ dùng điện (%)

98,2

98,5

 

 

 

13

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%)

21,5

20,2

18,5

17,5

 

14

Tạo việc làm mới (nghìn người)

14,5

15

15,67

15,5

16,5

Trong đó: Xuất khẩu lao động (người)

1.642

500

300

 

 

15

Tỷ lệ dân cư đô thị (%)

 

 

 

45

III

Môi trường

 

 

 

 

16

Độ che phủ rừng (%)

- Trồng mới (ha) rừng

48,8

4.000

53,9

4.942

55

4.500

55,5

4.000

56,2

4.070

17

Tỷ lệ hộ nông thôn sử dụng nước sạch (%)

71

77,5

80

 

 

- Khu vực nông thôn

 

 

87

 

- Khu vực thành thị

 

 

98,9

 

18

- Tỷ lệ chất thải rắnở đô thị đượcthu gom(%)

- Tỷ lệ chất thải rắny tế đượcxử lý (%)

 

 

75

85

80

19

Cấp giấy chứng nhận sử dụng đất toàn tỉnh

79%