CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU ĐẠT ĐƯỢC TRONG NĂM 2018

(Theo báo cáo số 330/BC-UBND ngày 03/12/2018)


Stt

Chỉ tiêu chủ yếu

KH năm 2018

Ước TH năm 2018

 

Ghi chú

I

Kinh tế

 

 

 

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) (%)

7,5-8,0

7,15

Không đạt

 

Tr.đó: - Nông Lâm Ngư nghiệp (%)

2,23

3,16

 

 

- Công nghiệp-Xây dựng (%)

8,5

8,73

 

 

- Dịch vụ (%)

8,6

7,11

 

 

- Thuế sản phẩm (%)

3,98

6,5

2

Tổng sản phẩm trong tỉnh bình quân đầu người (USD)

1.750

1.793

 

3

Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

920

920

 

4

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội (Tỷ đồng)

20.000

20.500

 

5

Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

6.830

7.236

 

II

Xã hội

 

 

 

6

Giảm tỷ suất sinh (‰)

0,2

0,2

 

 

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰)

10,8

10,8

 

7

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng:

- Theo cân nặng (%)

- Theo chiều cao (%)

 

< 7,6

<10,4

 

7,6

10,4

 

8

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế (%)

95

98,07

 

9

Tỷ lệ hộ nghèo giảm (%)

1,06

1,06

 

10

Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề (%)

62

62

 

11

Tạo việc làm mới (nghìn người)

16

16

 

III

Môi trường

 

 

 

12

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch (%)

80

80

 

13

Độ che phủ rừng (%)

57

57,3

 

14

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom (%)

96

96