Các chỉ tiêu tổng hợp chủ yếu
  

CHỈ TIÊU

2001

2002

2003

2004

2005

Tổng giá trị sản xuất (GO) - (triệu đồng)

7.398.374

8.493.279

9.443.858

11.161.305

13.419.933

Tổng sản phẩm (GDP)

    GDP theo giá thực tế (triệu đồng)

3.941.091

4.439.587

4.971.644

5.854.373

7.131.194

    GDP theo giá so sánh năm 1994

2.400.436

2.621.533

2.862.772

3.123.536

3.474.042

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

9,1

9,2

9,2

9,1

11,2

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế (triệu đồng)

933.690

997.105

1.068.129

1.359.141

1.458.387

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh năm 1994 (triệu đồng)

786.634

808.247

843.445

869.593

867.433

Sản lượng lương thực có hạt (tấn)

208.331

214.806

239.647

250.737

240.154

Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo gia so sánh (triệu đồng)

105.736

101.538

108.381

110.762

117.792

Diện tích rừng trồng tập trung (ha)

3.507

3.554

3.556

4.062

5.184

Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh (triệu đồng)

272.458

330.233

413.289

445.468

461.195

Giá trị SX công nghiệp theo giá so sánh (triệu đồng)

1.598.901

1.852.817

2.126.591

2.465.915

2.856.627

Tổng vốn đầu tư xây dựng cơ bản (triệu đồng)

1.653.913

2.283.861

2.560.575

2.862.177

3.232.918

Tổng giá trị xuất khẩu (1000 USD)

35.130

40.900

25.745

37.253

57.119

Tổng giá trị nhập khẩu (1000 USD)

23.737

37.429

33.717

40.327

58.653

Doanh thu du lịch (triệu đồng)

232.080

302.008

285.090

375.560

393.409

Tổng thu ngân sách (triệu đồng)

685.649

693.654

819.834

899.243

1.070.224

Tổng chi ngân sách (triệu đồng)

1.28.880

1.339.366

1.158.264

1.540.400

1.594.809

 Bản in]
Các bài khác