THÔNG BÁO
Thông báo khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh đã được phê duyệt
  
Cập nhật:22/09/2022 8:04:18 SA

Ngày 21/9/2022, Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành Công văn số 3360/STNMT-TN về việc đăng tải thông tin khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 của UBND tỉnh

Cụ thể, điều chỉnh đưa khu vực mỏ đất làm vật liệu san lấp tại vùng đồi 2 Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, diện tích 14,0 ha (thuộc khu vực có ký hiệu QHĐ 22 có tổng diện tích 57,8 ha nằm trong Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 24/8/2017) ra khỏi Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản năm 2022 được UBND tỉnh ban hành tại Kế hoạch số 104/KH-UBND ngày 16/3/2022 để bổ sung khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của UBND tỉnh.

- Diện tích 16,9 ha;

- Tài nguyên dự báo: 1.000.000 m3.

- Mục tiêu: Khoáng sản đất làm vật liệu san lấp được khai thác tại khu vực trên chỉ để cung cấp các công trình sử dụng ngân sách nhà nước (phát triển hạ tầng giao thông; công trình thủy lợi, thủy điện); công trình khắc phục thiên tai, địch họa; khu vực có khoáng sản dùng làm vật liệu san lấp phục vụ công trình hạ tầng giao thông, công trình phúc lợi thuộc chương trình xây dựng nông thôn mới; quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 22 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.

STT

Tên mỏ

Địa điểm

Tọa độ VN 2000

KTT 1070 múi chiếu 30

Diện tích

(ha)

Ghi chú

Mốc

X(m)

Y(m)

1

Khu vực mỏ đất làm VLSL vùng đồi 2, (QHĐ22)

phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy

M1

1.810.820,09

567.448,33

16,9 ha

Cung cấp các công trình sử dụng ngân sách nhà theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 22 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản

M2

1.810.866,36

568.019,56

M3

1.810.650,57

568.014,08

M4

1.810.412,59

567.603,40


www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]