THÔNG BÁO
Danh sách trích ngang đề nghị xét tặng danh hiệu "Thầy thuốc ưu tú"
  
Cập nhật:29/08/2019 4:55:45 CH

                                                                                                                                                                                            

ĐƠN VỊ: TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH

XÉT TẶNG DANH HIỆU TTND -TTƯT LẦN THỨ 13 -2020

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH TRÍCH NGANG

ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU "THẦY THUỐC ƯU TÚ "

 

TT

Đơn vị trình

Họ và tên

 

Năm sinh

Chức vụ

Dân tộc thiểu số

Trình độ đào tạo

Thâm niên công tác

Số năm làm CMKT

Số đề tài KH, sáng kiến, ứng dụng KH

Tiêu chuẩn về khen thưởng

Số phiếu tín nhiệm

Nam

Nữ

Quần chúng (%)

Hội đồng

Cơ sở (số phiếu)

Bộ, tỉnh

(số phiếu)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

01.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs

Nguyễn Vũ Nhật Chi

 

 

1967

Phó Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Huế, Sở Y tế tỉnh Thừa Thừa Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

26 năm 3 tháng

26 năm 3 tháng

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2016, 2018)

 

- 03 BK bộ, tỉnh: 1999, 2015, 2018;

- 07 CSTĐ cơ sở: 2012 - 2018;

275/286

96,1%

9/9

100%

13/13

100%

 

02.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKI.Lê Đông

1959

 

Phó Giám đốc Bệnh viện Phong -Da liễu, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKI Da liễu

24 năm 11 tháng

24 năm 11 tháng

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2017, 2018)

- 01 HCCC 3: 1996;

- 03 BK bộ: 2007, 2011, 2015;

- 06 CSTĐ cơ sở: 2013 – 2018.

 

 

31/33

93,9%

10/11

90,9%

13/13

100%

03.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Cử nhân Điều dưỡng. Trương Thị Hương Giang

 

1966

Trưởng phòng Điều dưỡng, Bệnh viện Phục hồi chức năng, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Cử nhân Điều dưỡng

30 năm

30 năm

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2017, 2018)

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2009, 2012;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2018;

- 06 CSTĐ cơ sở: 2013 - 2018.

49/53

92,5%

11/11

100%

13/13

100%

 

04.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKII. Trương Đình Hải

1962

 

Nguyên Phó Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Huế, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKII Sản phụ khoa

 

27 năm 8 tháng

27 năm 8 tháng

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2016, 2018);

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2015, 2017;

- 06 CSTĐ cơ sở: 2013 - 2018.

272/286

95,1%

9/9

100%

13/13

100%

05.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs Đoàn Chí Hiền

1964

 

Viên chức khoa Phòng, chống HIV/AIDS Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

27 năm 3 tháng

27 năm 3 tháng

- Chủ nhiệm 07 NCKH cấp cơ sở (2010, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017)

 

- 03 BK tỉnh: 2001, 2013, 2017;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2015;

- 08 CSTĐ cơ sở: 2011- 2018;

 

111/114

97,4%

11/11

100%

13/13

100%

06.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.BS

Lê Văn Hoàn

1964

 

Phó Trưởng khoa Khoa Phòng, chống Bệnh không lây nhiễm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

28 năm

 

28 năm

 

- Chủ nhiệm 07 NCKH cấp cơ sở (2008, 2010, 2013, 2014, 2016, 2017, 2018).

 

- 02 BK bộ: 2005, 2006;

- 08 CSTĐ cấp cơ sở: 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2016, 2017,

2018.

109/114

95,6%

11/11

100%

13/13

100%

07.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKI.

Nguyễn Minh Hùng

 

1971

 

Phó Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKI

Nội khoa

24 năm 1 tháng

24 năm 1 tháng

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2012, 2018).

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2015; 2018;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2015;

- 08 CSTĐ cơ sở: 2011 - 2018.

 

347/347

100%

15/15

100%

13/13

100%

 

08.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKI.Văn Thị Thu Hương

 

1963

Nguyên Trưởng khoa Khoa Khám bệnh chữa bệnh, Bệnh viện Phong - Da liễu, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKI Nhi

29 năm 6 tháng

29 năm 6 tháng

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2018).

 

 

- 03 BK bộ, tỉnh: 1999, 2001, 2003;

 

 

30/33

90,9%

10/11

90,9%

13/13

100%

09.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKI. Trương Linh

1960

 

Phó Giám đốc, Bệnh viện Phong -Da liễu, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKI Da liễu

29 năm 6 tháng

29 năm 6 tháng

- Chủ nhiệm 02 NCKH cấp cơ sở (2016, 2017).

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2009, 2015;

- 06 CSTĐ cơ sở: 2012 - 2017

 

 

 

30/33

90,9%

10/11

90,9%

13/13

100%

10.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKII.

Nguyễn Đức Lợi

 

1963

 

Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Phong Điền, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKII Quản lý Y tế

 

31 năm 3 tháng

31 năm 3 tháng

- Chủ nhiệm 03 NCKH cấp cơ sở ( 2013, 2016, 2017)

 

- 02 BK bộ: giai đoạn 2009 - 2010; 2011;

- 10 CSTĐ cơ sở: 2009 - 2018.

- 01 CSTĐ tỉnh: 2012

172/179

96,1%

18/18

100 %

13/13

100%

 

11.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs

Lê Văn Minh

1960

 

Phó Giám đốc Trung tâm Y tế Thị xã Hương Thủy, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ, Bác sỹ Ngoại khoa

33 năm 4 tháng

33 năm 4 tháng

- Chủ nhiệm 03 NCKH cấp cơ sở (2013, 2014, 2017)

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2013, 2019;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2012;

- 07 CSTĐ cơ sở: 2010, 2011,2013, 2014,2015, 2017,2018.

135/135

100%

11/11

100%

13/13

100%

 

12.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs

Võ Thị Ngọc Nga

 

1966

Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

24 năm

9 tháng

24 năm

9 tháng

- Chủ nhiệm 07 NCKH cấp cơ sở (2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018)

 

- 01 BK Bộ: 2016; 2019;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2015;

- 08 CSTĐ cơ sở: 2011-2018;

 

114/114

100%

11/11

100%

13/13

100%

13.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs

Nguyễn Khoa Nguyên

1967

 

Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

 

Thạc sỹ, Bác sỹ

Sản phụ khoa

22 năm 7 tháng

 

16 năm 5 tháng

- Chủ nhiệm 04 NCKH cấp cơ sở (2014, 2015, 2016, 2017).

 

- 01 BK bộ: 2012;

- 01 CSTĐTQ: 2018;

- 02 CSTĐ tỉnh: 2014, 2017;

- 08 CSTĐ cơ sở: 2011- 2018.

102/114

89,5%

11/11

100%

13/13

100%

14.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs Trần Đạo Phong

1965

 

Trưởng khoa Kiểm dịch Y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

28 năm 6 tháng

28 năm 6 tháng

 

- Chủ nhiệm 08 NCKH cấp cơ sở (2006, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018).

 

- 02 BK bộ: 2012, 2019;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2017;

- 07 CSTĐ cơ sở: 2012- 2018.

 

114/114

100%

11/11

100%

13/13

100%

15.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs Lê Đình Quang

1960

 

Trưởng khoa Khoa Phòng, chống Bệnh không lây nhiễm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ, Bác sỹ Nội khoa

34 năm 4 tháng

34 năm 4 tháng

- Chủ nhiệm 05 NCKH cấp cơ sở (2010, 2011, 2013, 2016, 2018)

 

- 03 BK bộ: 2012, 2016, 2018;

- 05 CSTĐ cơ sở: 2011, 2012, 2013, 2016, 2018.

 

112/114

98,3%

11/11

100%

13/13

100%

16.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs Lý Văn Sơn

1969

 

Viên chức Phòng khám Chuyên khoa và Điều trị nghiện chất, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

24 năm 6 tháng

24 năm 6 tháng

 

- Chủ nhiệm 10 NCKH cấp cơ sở (2008, 2009, 2010, 2012 (02 ĐT), 2013, 2014, 2016, 2017, 2018).

 

- 01 BKTTCP: 2016;

- 03 BK bộ, tỉnh: 2010, 2013, 2014;

- 09 CSTĐ cơ sở: 2008, 2009, 2011, 2012, 2013, 2014, 2016, 2017, 2018.

 

109/114

95,6%

11/11

100%

13/13

100%

17.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKII.

Hồ Bách Thắng

 

1972

 

Phó Giám đốc Trung tâm Y tế huyện A Lưới, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

PaHy

BSCKII Quản lý Y tế

 

24 năm 7 tháng

 

24 năm 7 tháng

 

- Chủ nhiệm 03 NCKH cấp cơ sở (2010, 2011, 2017);

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2012, 2017;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2012;

- 06 CSTĐ cơ sở: 2013 - 2018;

95/96

98,9 %

09/09

100%

13/13

100%

 

18.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs Đặng Thị Diệu Thúy

 

1965

Phó Trưởng khoa Khoa Phòng, chống Bệnh truyền nhiễm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

27 năm 4 tháng

27 năm 4 tháng

 

- Chủ nhiệm 07 NCKH cấp cơ sở (2006, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017)

 

- 02 BK Bộ Y tế: 2011, 2015;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2016;

- 06 CSTĐ cơ sở: 2012-2017.

 

 

112/114

98,2%

11/11

100%

13/13

100%

19.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKII.

Nguyễn Văn Toàn

 

1971

 

Phó Chi cục Trưởng Chi cục DS-KHHGĐ, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKII Quản lý Y tế

 

23 năm

11 tháng

13 năm

02 tháng

- Chủ nhiệm 04 NCKH cấp cơ sở (2015, 2016, 2017, 2018).

 

- 03 BK bộ, tỉnh: 2011, 2013; 2016;

- 02 CSTĐ tỉnh: 2016, 2019;

- 06 CSTĐCS: 2013-2018

 

18/18

100 %

09/09

100%

 

13/13

100%

20.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKII.

Phan Lê Minh Tuấn

 

1968

 

Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Bình Điền, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKII Quản lý Y tế

26 năm 3 tháng

26 năm 3 tháng

- Chủ nhiệm 05 NCKH cấp cơ sở (2010, 2013, 2016, 2017, 2018).

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2015; 2018;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2014;

- 10 CSTĐ cơ sở: 2007 - 2017.

 

 

55/55

100%

11/11

100%

13/13

100%

 

21.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

BSCKI. Ngô Văn Vinh

1966

 

Trưởng phòng Phòng DS-KHHGĐ, Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

BSCKI Y tế công cộng

31 năm 3 tháng

 

 

20 năm

6 tháng

- Chủ nhiệm 04 NCKH cấp cơ sở (2011, 2013, 2015, 2017).

 

- 02 BK bộ, tỉnh: 2010, 2013;

- 02 CSTĐ tỉnh: 2012, 2015;

- 08 CSTĐ cấp cơ sở: 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015,2017.

184/190

96,8%

10/11

90,9%

13/13

100%

 

22.

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Ths.Bs Hồ Xuân Vũ

1968

 

Trưởng phòng Phòng khám Đa khoa, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế

 

Thạc sỹ Y tế công cộng, Bác sỹ đa khoa

25 năm 1 tháng

25 năm 1 tháng

 

- Chủ nhiệm 07 NCKH cấp cơ sở (2006, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2018)

 

- 03 BK bộ: 2004, 2007, 2012;

- 01 CSTĐ tỉnh: 2015;

- 10 CSTĐ cơ sở: 2007- 2014, 2016, 2018.

 

 

112/114

98,2%

11/11

100%

13/13

100%

 

 

                                                                                                                                                                          Thừa Thiên Huế, ngày  29   tháng 8 năm 2019 

                                                                                                                                                                                     TM. HỘI ĐỒNG

                                                                                                                                                                        

 

 

 

                                



 


 

 

www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]