Giảng viên giáo dục nghề nghiệp có hệ số lương cao nhất đến 8,0
  
Cập nhật:10/09/2019 4:20:09 CH
Ngày 12/8/2019 vừa qua, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội đã ban hành Thông tư 12/2019/TT-BLĐTBXH hướng dẫn chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp.

1. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (Hạng I) mã sốV.09.02.01

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

 

 

 

 

 

 

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) mã sốV.09.02.02

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

 

 

 

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) mã sốV.09.02.03

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

 

 

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) mã sốV.09.02.04

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

 

 

2. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I, mã sốV.09.02.05

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

 

 

 

 

 

 

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II, mã sốV.09.02.06

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

 

 

 

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III, mã sốV.09.02.07

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

 

 

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III mã sốV.09.02.08

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

 

 

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV, mã sốV.09.02.09

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 26/9/2019.

www.thuathienhue.gov.vn
 Bản in]